TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spirituous

US/ˈspɪr.ɪ.tʃə.wəs/ giọng máy của trình duyệt

spirituous nghĩa là có chất rượu.

Nghĩa của spirituous

Tính từ

  1. Có chất rượu (đồ uống).

Dạng từ của spirituous

So sánh hơnmore spirituous
So sánh nhấtmost spirituous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spirituous

Đồng nghĩa

Họ từ của spirituous

Câu hỏi thường gặp

spirituous nghĩa là gì?

spirituous (tính từ) nghĩa là có chất rượu.

spirituous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spirituous: giọng Mỹ (US) /ˈspɪr.ɪ.tʃə.wəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.