spirituous
US/ˈspɪr.ɪ.tʃə.wəs/
giọng máy của trình duyệt
spirituous nghĩa là có chất rượu.
Nghĩa của spirituous
Tính từ
- Có chất rượu (đồ uống).
Dạng từ của spirituous
| So sánh hơn | more spirituous |
| So sánh nhất | most spirituous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spirituous
Đồng nghĩa
Họ từ của spirituous
Câu hỏi thường gặp
spirituous nghĩa là gì?
spirituous (tính từ) nghĩa là có chất rượu.
spirituous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spirituous: giọng Mỹ (US) /ˈspɪr.ɪ.tʃə.wəs/.