TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spiro-

UK/ˈspɪɹəʊ/ US/ˈspɪɹoʊ/ giọng máy của trình duyệt

spiro- nghĩa là hơi thở.

Nghĩa của spiro-

Tiền tố

  1. Xem spir-
  2. Hơi thở.
    • spirographdụng cụ ghi vận động khi thở

Câu hỏi thường gặp

spiro- nghĩa là gì?

spiro- (tiền tố) nghĩa là hơi thở.

spiro- phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spiro-: giọng Anh (UK) /ˈspɪɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈspɪɹoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.