spirometer
UK/spʌɪˈɹɒm.ɪt.ə/
US/spaɪˈɹɑm.ət.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
spirometer nghĩa là cái đo phế dung.
Nghĩa của spirometer
Danh từ
- Y học Cái đo dung tích phổi, cái đo phế dung.
Dạng từ của spirometer
| Số nhiều | spirometers |
Câu hỏi thường gặp
spirometer nghĩa là gì?
spirometer (danh từ) nghĩa là cái đo phế dung.
spirometer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spirometer: giọng Anh (UK) /spʌɪˈɹɒm.ɪt.ə/, giọng Mỹ (US) /spaɪˈɹɑm.ət.ɚ/.