spiry
UK/ˈspaɪəɹi/
US/ˈspaɪəɹi/
giọng máy của trình duyệt
spiry nghĩa là xoắn ốc, có chóp hình nón, có chóp nhọn.
Nghĩa của spiry
Tính từ
- Xoắn ốc.
- Có chóp hình nón, có chóp nhọn.
Dạng từ của spiry
| So sánh hơn | more spiry |
| So sánh nhất | most spiry |
Câu hỏi thường gặp
spiry nghĩa là gì?
spiry (tính từ) nghĩa là xoắn ốc, có chóp hình nón, có chóp nhọn.
spiry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spiry: giọng Anh (UK) /ˈspaɪəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈspaɪəɹi/.