spirt
giọng máy của trình duyệt
spirt nghĩa là sự phun ra, sự vọt ra, tia, làm phun ra.
Nghĩa của spirt
Danh từ
- Sự phun ra, sự vọt ra.
- Tia (nước phun).
Ngoại động từ
- Làm phun ra, sự vọt ra.
Nội động từ
- Phun ra, vọt ra.
Câu hỏi thường gặp
spirt nghĩa là gì?
spirt (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự phun ra, sự vọt ra, tia, làm phun ra.