TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spirt

giọng máy của trình duyệt

spirt nghĩa là sự phun ra, sự vọt ra, tia, làm phun ra.

Nghĩa của spirt

Danh từ

  1. Sự phun ra, sự vọt ra.
  2. Tia (nước phun).

Ngoại động từ

  1. Làm phun ra, sự vọt ra.

Nội động từ

  1. Phun ra, vọt ra.

Câu hỏi thường gặp

spirt nghĩa là gì?

spirt (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự phun ra, sự vọt ra, tia, làm phun ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.