spit off
giọng máy của trình duyệt
spit off nghĩa là làm vỡ ra, vỡ ra.
Nghĩa của spit off
Cụm từ
- Làm vỡ ra; vỡ ra, tách ra.
Câu hỏi thường gặp
spit off nghĩa là gì?
spit off (cụm từ) nghĩa là làm vỡ ra, vỡ ra.
spit off nghĩa là làm vỡ ra, vỡ ra.
spit off (cụm từ) nghĩa là làm vỡ ra, vỡ ra.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.