spitball
US/ˈspɪt.ˌbɔl/
giọng máy của trình duyệt
spitball nghĩa là viên đạn giấy.
Nghĩa của spitball
Danh từ
- Viên đạn giấy (giấy nhai nát, vê lại xong đem bắn).
Dạng từ của spitball
| Số nhiều | spitballs |
| Ngôi thứ ba số ít | spitballs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spitballing |
| Quá khứ phân từ | spitballed |
| Quá khứ | spitballed |
Câu hỏi thường gặp
spitball nghĩa là gì?
spitball (danh từ) nghĩa là viên đạn giấy.
spitball phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spitball: giọng Mỹ (US) /ˈspɪt.ˌbɔl/.