TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spitball

US/ˈspɪt.ˌbɔl/ giọng máy của trình duyệt

spitball nghĩa là viên đạn giấy.

Nghĩa của spitball

Danh từ

  1. Viên đạn giấy (giấy nhai nát, vê lại xong đem bắn).

Dạng từ của spitball

Số nhiềuspitballs
Ngôi thứ ba số ítspitballs
Hiện tại phân từ (-ing)spitballing
Quá khứ phân từspitballed
Quá khứspitballed

Câu hỏi thường gặp

spitball nghĩa là gì?

spitball (danh từ) nghĩa là viên đạn giấy.

spitball phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spitball: giọng Mỹ (US) /ˈspɪt.ˌbɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.