TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spit out

giọng máy của trình duyệt

spit out nghĩa là khạc ra, phun ra, nói hở ra.

Nghĩa của spit out

Cụm động từ

  1. Khạc ra.
  2. Phun ra, nói hở ra (điều bí mật).

Dạng từ của spit out

Ngôi thứ ba số ítspits out
Hiện tại phân từ (-ing)spitting out
Quá khứ phân từspat out
Quá khứspat out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spit out

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

spit out nghĩa là gì?

spit out (cụm động từ) nghĩa là khạc ra, phun ra, nói hở ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.