spit out
giọng máy của trình duyệt
spit out nghĩa là khạc ra, phun ra, nói hở ra.
Nghĩa của spit out
Cụm động từ
- Khạc ra.
- Phun ra, nói hở ra (điều bí mật).
Dạng từ của spit out
| Ngôi thứ ba số ít | spits out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spitting out |
| Quá khứ phân từ | spat out |
| Quá khứ | spat out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spit out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
spit out nghĩa là gì?
spit out (cụm động từ) nghĩa là khạc ra, phun ra, nói hở ra.