TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spitchcock

UK/ˈspɪt͡ʃkɒk/ US/ˈspɪt͡ʃˌkɑk/ giọng máy của trình duyệt

spitchcock nghĩa là mổ và nướng.

Nghĩa của spitchcock

Danh từ

  1. Cá chình đã mổ và nướng; lươn đã mổ và nướng.

Ngoại động từ

  1. Mổ và nướng (lươn, cá, chim...).

Dạng từ của spitchcock

Số nhiềuspitchcocks
Ngôi thứ ba số ítspitchcocks
Hiện tại phân từ (-ing)spitchcocking
Quá khứ phân từspitchcocked
Quá khứspitchcocked

Họ từ của spitchcock

Câu hỏi thường gặp

spitchcock nghĩa là gì?

spitchcock (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mổ và nướng.

spitchcock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spitchcock: giọng Anh (UK) /ˈspɪt͡ʃkɒk/, giọng Mỹ (US) /ˈspɪt͡ʃˌkɑk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.