spitchcock
UK/ˈspɪt͡ʃkɒk/
US/ˈspɪt͡ʃˌkɑk/
giọng máy của trình duyệt
spitchcock nghĩa là mổ và nướng.
Nghĩa của spitchcock
Danh từ
- Cá chình đã mổ và nướng; lươn đã mổ và nướng.
Ngoại động từ
- Mổ và nướng (lươn, cá, chim...).
Dạng từ của spitchcock
| Số nhiều | spitchcocks |
| Ngôi thứ ba số ít | spitchcocks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spitchcocking |
| Quá khứ phân từ | spitchcocked |
| Quá khứ | spitchcocked |
Họ từ của spitchcock
Câu hỏi thường gặp
spitchcock nghĩa là gì?
spitchcock (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mổ và nướng.
spitchcock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spitchcock: giọng Anh (UK) /ˈspɪt͡ʃkɒk/, giọng Mỹ (US) /ˈspɪt͡ʃˌkɑk/.