TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spitfire

UK/ˈspɪtˌfʌɪə/ US/ˈspɪtˌfʌɪə/ giọng máy của trình duyệt

spitfire nghĩa là người nóng tính.

Nghĩa của spitfire

Danh từ

  1. Người nóng tính; người đàn bà hay nổi cơn tam bành.
  2. Như Spitdevil.
  3. Hàng không (quân sự) máy bay xpitfai (khạc lửa).

Dạng từ của spitfire

Số nhiềuspitfires

Câu hỏi thường gặp

spitfire nghĩa là gì?

spitfire (danh từ) nghĩa là người nóng tính.

spitfire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spitfire: giọng Anh (UK) /ˈspɪtˌfʌɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈspɪtˌfʌɪə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.