spitter
US/ˈspɪ.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
spitter nghĩa là người xiên thịt nướng.
Nghĩa của spitter
Danh từ
- Người xiên thịt nướng.
- Hươu (nai) non mới ra sừng.
- Người hay khạc nhổ.
Dạng từ của spitter
| Số nhiều | spitters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spitter
Đồng nghĩa
Họ từ của spitter
Câu hỏi thường gặp
spitter nghĩa là gì?
spitter (danh từ) nghĩa là người xiên thịt nướng.
spitter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spitter: giọng Mỹ (US) /ˈspɪ.tɜː/.