TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spitter

US/ˈspɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

spitter nghĩa là người xiên thịt nướng.

Nghĩa của spitter

Danh từ

  1. Người xiên thịt nướng.
  2. Hươu (nai) non mới ra sừng.
  3. Người hay khạc nhổ.

Dạng từ của spitter

Số nhiềuspitters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spitter

Đồng nghĩa

Họ từ của spitter

Câu hỏi thường gặp

spitter nghĩa là gì?

spitter (danh từ) nghĩa là người xiên thịt nướng.

spitter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spitter: giọng Mỹ (US) /ˈspɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.