spleenish
giọng máy của trình duyệt
spleenish nghĩa là u uất, chán nản, hằn học, bực tức.
Nghĩa của spleenish
Tính từ
- U uất, chán nản, u buồn, buồn bực.
- Hằn học; bực tức.
Dạng từ của spleenish
| So sánh hơn | more spleenish |
| So sánh nhất | most spleenish |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spleenish
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
spleenish nghĩa là gì?
spleenish (tính từ) nghĩa là u uất, chán nản, hằn học, bực tức.