TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

splenetical

giọng máy của trình duyệt

splenetical nghĩa là lách, tỳ, u uất, chán nản u buồn.

Nghĩa của splenetical

Tính từ

  1. Thuộc Lách, (thuộc) tỳ.
  2. U uất, chán nản u buồn, buồn bực.

Danh từ

  1. Y học Thuốc chữ bệnh đau lách.
  2. Y học Người bị đau lách.
  3. Người hay u buồn, người hay buồn bực.

Câu hỏi thường gặp

splenetical nghĩa là gì?

splenetical (tính từ, danh từ) nghĩa là lách, tỳ, u uất, chán nản u buồn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.