splenetical
giọng máy của trình duyệt
splenetical nghĩa là lách, tỳ, u uất, chán nản u buồn.
Nghĩa của splenetical
Tính từ
- Thuộc Lách, (thuộc) tỳ.
- U uất, chán nản u buồn, buồn bực.
Danh từ
- Y học Thuốc chữ bệnh đau lách.
- Y học Người bị đau lách.
- Người hay u buồn, người hay buồn bực.
Câu hỏi thường gặp
splenetical nghĩa là gì?
splenetical (tính từ, danh từ) nghĩa là lách, tỳ, u uất, chán nản u buồn.