TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

splicer

US/ˈsplɑɪ.sɜː/ giọng máy của trình duyệt

splicer nghĩa là Thiết bị để nối hai đoạn băng từ (phim, gỗ).

Nghĩa của splicer

Danh từ

  1. Thiết bị để nối hai đoạn băng từ (phim, gỗ).

Dạng từ của splicer

Số nhiềusplicers

Câu hỏi thường gặp

splicer nghĩa là gì?

splicer (danh từ) nghĩa là Thiết bị để nối hai đoạn băng từ (phim, gỗ).

splicer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của splicer: giọng Mỹ (US) /ˈsplɑɪ.sɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.