TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

splicing

US/ˈsplɑɪ.siɳ/ giọng máy của trình duyệt

splicing nghĩa là sự nối, ghép nối.

Nghĩa của splicing

Danh từ

  1. Sự nối; ghép nối.

Dạng từ của splicing

Số nhiềusplicings

Câu hỏi thường gặp

splicing nghĩa là gì?

splicing (danh từ) nghĩa là sự nối, ghép nối.

splicing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của splicing: giọng Mỹ (US) /ˈsplɑɪ.siɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.