TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

splice

UK/ˈsplaɪ̯s/ US/ˈsplaɪ̯s/ giọng máy của trình duyệt

splice nghĩa là chỗ nối bện, chỗ ghép, sự ghép, nối bện.

Nghĩa của splice

Danh từ

  1. Chỗ nối bện (hai đầu dây).
  2. Chỗ ghép; sự ghép (hai mảnh gỗ).

Ngoại động từ

  1. Nối bện (nối hai đầu dây, bằng cách bệnh sợi với nhau).
  2. Ghép (hai mảnh gỗ).
  3. Thông tục Lấy vợ, lấy chồng, lấy nhau.
    • when did they get spliced?họ lấy nhau bao giờ?

Dạng từ của splice

Số nhiềusplices
Ngôi thứ ba số ítsplices
Hiện tại phân từ (-ing)splicing
Quá khứ phân từspliced
Quá khứspliced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với splice

Đồng nghĩa

Họ từ của splice

Cụm từ, thành ngữ với splice

  • to sit on the splice — (Thể dục, thể thao), (từ lóng) chơi thế thủ, giữ thế thủ (crickê).
  • to splice the main brace — (Hàng hải) Phát thêm rượu rum (cho thuỷ thủ).

Câu hỏi thường gặp

splice nghĩa là gì?

splice (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chỗ nối bện, chỗ ghép, sự ghép, nối bện.

splice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của splice: giọng Anh (UK) /ˈsplaɪ̯s/, giọng Mỹ (US) /ˈsplaɪ̯s/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.