spline
UK/ˈsplaɪ̯n/
US/ˈsplaɪ̯n/
giọng máy của trình duyệt
spline nghĩa là Chốt trục (ở bánh xe.
Nghĩa của spline
Danh từ
- Chốt trục (ở bánh xe.
Dạng từ của spline
| Số nhiều | splines |
| Ngôi thứ ba số ít | splines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | splining |
| Quá khứ phân từ | splined |
| Quá khứ | splined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spline
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
spline nghĩa là gì?
spline (danh từ) nghĩa là Chốt trục (ở bánh xe.
spline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spline: giọng Anh (UK) /ˈsplaɪ̯n/, giọng Mỹ (US) /ˈsplaɪ̯n/.