TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spline

UK/ˈsplaɪ̯n/ US/ˈsplaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

spline nghĩa là Chốt trục (ở bánh xe.

Nghĩa của spline

Danh từ

  1. Chốt trục (ở bánh xe.

Dạng từ của spline

Số nhiềusplines
Ngôi thứ ba số ítsplines
Hiện tại phân từ (-ing)splining
Quá khứ phân từsplined
Quá khứsplined

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spline

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

spline nghĩa là gì?

spline (danh từ) nghĩa là Chốt trục (ở bánh xe.

spline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spline: giọng Anh (UK) /ˈsplaɪ̯n/, giọng Mỹ (US) /ˈsplaɪ̯n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.