splint
UK/splɪnt/
US/splɪnt/
giọng máy của trình duyệt
splint nghĩa là thanh nẹp, xương ngón treo, bó bằng nẹp, nẹp.
Nghĩa của splint
Danh từ
- Thanh nẹp.
- Thú y học Xương ngón treo (xương ngón II và IV đã teo nhỏ ở hai bên ngón chân ngựa).
- Bướu xương ngón treo (ngựa).
- Giải phẫu (như) splinter-bone.
Ngoại động từ
- Bó (xương gãy) bằng nẹp.
Dạng từ của splint
| Số nhiều | splints |
| Ngôi thứ ba số ít | splints |
| Hiện tại phân từ (-ing) | splinting |
| Quá khứ phân từ | splinted |
| Quá khứ | splinted |
Họ từ của splint
Câu hỏi thường gặp
splint nghĩa là gì?
splint (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thanh nẹp, xương ngón treo, bó bằng nẹp, nẹp.
splint phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của splint: giọng Anh (UK) /splɪnt/, giọng Mỹ (US) /splɪnt/.