TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

splint

UK/splɪnt/ US/splɪnt/ giọng máy của trình duyệt

splint nghĩa là thanh nẹp, xương ngón treo, bó bằng nẹp, nẹp.

Nghĩa của splint

Danh từ

  1. Thanh nẹp.
  2. Thú y học Xương ngón treo (xương ngón II và IV đã teo nhỏ ở hai bên ngón chân ngựa).
  3. Bướu xương ngón treo (ngựa).
  4. Giải phẫu (như) splinter-bone.

Ngoại động từ

  1. Bó (xương gãy) bằng nẹp.

Dạng từ của splint

Số nhiềusplints
Ngôi thứ ba số ítsplints
Hiện tại phân từ (-ing)splinting
Quá khứ phân từsplinted
Quá khứsplinted

Họ từ của splint

Câu hỏi thường gặp

splint nghĩa là gì?

splint (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thanh nẹp, xương ngón treo, bó bằng nẹp, nẹp.

splint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của splint: giọng Anh (UK) /splɪnt/, giọng Mỹ (US) /splɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.