splinter
UK/ˈsplɪn.tə/
US/ˈsplɪn.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
splinter nghĩa là mảnh vụn, vỡ ra từng mảnh.
Nghĩa của splinter
Danh từ
- Mảnh vụn (gỗ, đá, đạn...).
Ngoại động từ
- Làm vỡ ra từng mảnh.
Nội động từ
- Vỡ ra từng mảnh.
Dạng từ của splinter
| Số nhiều | splinters |
| Ngôi thứ ba số ít | splinters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | splintering |
| Quá khứ phân từ | splintered |
| Quá khứ | splintered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với splinter
Đồng nghĩa
Họ từ của splinter
Câu hỏi thường gặp
splinter nghĩa là gì?
splinter (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mảnh vụn, vỡ ra từng mảnh.
splinter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của splinter: giọng Anh (UK) /ˈsplɪn.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈsplɪn.tɚ/.