TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

splinter

UK/ˈsplɪn.tə/ US/ˈsplɪn.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

splinter nghĩa là mảnh vụn, vỡ ra từng mảnh.

Nghĩa của splinter

Danh từ

  1. Mảnh vụn (gỗ, đá, đạn...).

Ngoại động từ

  1. Làm vỡ ra từng mảnh.

Nội động từ

  1. Vỡ ra từng mảnh.

Dạng từ của splinter

Số nhiềusplinters
Ngôi thứ ba số ítsplinters
Hiện tại phân từ (-ing)splintering
Quá khứ phân từsplintered
Quá khứsplintered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với splinter

Đồng nghĩa

Họ từ của splinter

Câu hỏi thường gặp

splinter nghĩa là gì?

splinter (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mảnh vụn, vỡ ra từng mảnh.

splinter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của splinter: giọng Anh (UK) /ˈsplɪn.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈsplɪn.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.