split-level
US/ˈsplɪt.ˈlɛ.vəl/
giọng máy của trình duyệt
split-level nghĩa là Có sàn của phòng này ở vào nửa chừng (cao hơn hay thấp hơn) phòng bên cạnh.
Nghĩa của split-level
Tính từ
- Nhà, phòng Có sàn của phòng này ở vào nửa chừng (cao hơn hay thấp hơn) phòng bên cạnh.
Dạng từ của split-level
| Số nhiều | split-levels |
Câu hỏi thường gặp
split-level nghĩa là gì?
split-level (tính từ) nghĩa là Có sàn của phòng này ở vào nửa chừng (cao hơn hay thấp hơn) phòng bên cạnh.
split-level phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của split-level: giọng Mỹ (US) /ˈsplɪt.ˈlɛ.vəl/.