TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

split-level

US/ˈsplɪt.ˈlɛ.vəl/ giọng máy của trình duyệt

split-level nghĩa là Có sàn của phòng này ở vào nửa chừng (cao hơn hay thấp hơn) phòng bên cạnh.

Nghĩa của split-level

Tính từ

  1. Nhà, phòng Có sàn của phòng này ở vào nửa chừng (cao hơn hay thấp hơn) phòng bên cạnh.

Dạng từ của split-level

Số nhiềusplit-levels

Câu hỏi thường gặp

split-level nghĩa là gì?

split-level (tính từ) nghĩa là Có sàn của phòng này ở vào nửa chừng (cao hơn hay thấp hơn) phòng bên cạnh.

split-level phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của split-level: giọng Mỹ (US) /ˈsplɪt.ˈlɛ.vəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.