TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

split-phase

US/ˈsplɪt.ˈfeɪz/ giọng máy của trình duyệt

split-phase nghĩa là pha phụ, dòng lệch pha.

Nghĩa của split-phase

Danh từ

  1. Điện Pha phụ; dòng lệch pha.

Câu hỏi thường gặp

split-phase nghĩa là gì?

split-phase (danh từ) nghĩa là pha phụ, dòng lệch pha.

split-phase phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của split-phase: giọng Mỹ (US) /ˈsplɪt.ˈfeɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.