split-phase
US/ˈsplɪt.ˈfeɪz/
giọng máy của trình duyệt
split-phase nghĩa là pha phụ, dòng lệch pha.
Nghĩa của split-phase
Danh từ
- Điện Pha phụ; dòng lệch pha.
Câu hỏi thường gặp
split-phase nghĩa là gì?
split-phase (danh từ) nghĩa là pha phụ, dòng lệch pha.
split-phase phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của split-phase: giọng Mỹ (US) /ˈsplɪt.ˈfeɪz/.