split one's sides
giọng máy của trình duyệt
split one's sides nghĩa là cười vỡ bụng.
Nghĩa của split one's sides
Cụm động từ
- Cười vỡ bụng.
Dạng từ của split one's sides
| Ngôi thứ ba số ít | splits one's sides |
| Hiện tại phân từ (-ing) | splitting one's sides |
| Quá khứ phân từ | split one's sides |
| Quá khứ | split one's sides |
Câu hỏi thường gặp
split one's sides nghĩa là gì?
split one's sides (cụm động từ) nghĩa là cười vỡ bụng.