TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spoilage

US/ˈspɔɪ.lɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

spoilage nghĩa là sự làm hỏng, sự làm hư, cái bị làm hỏng.

Nghĩa của spoilage

Danh từ

  1. Sự làm hỏng, sự làm hư; sự bị hỏng.
  2. Cái bị làm hỏng.
  3. Giấy in bông.

Dạng từ của spoilage

Số nhiềuspoilages

Câu hỏi thường gặp

spoilage nghĩa là gì?

spoilage (danh từ) nghĩa là sự làm hỏng, sự làm hư, cái bị làm hỏng.

spoilage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spoilage: giọng Mỹ (US) /ˈspɔɪ.lɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.