spoke
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/spəʊk/
US/spoʊk/
giọng máy của trình duyệt
spoke nghĩa là nan hoa, căm.
Nghĩa của spoke
Danh từ
- Nan hoa, căm.
Dạng từ của spoke
| Số nhiều | spokes |
Họ từ của spoke
Câu ví dụ với spoke
- I never spoke to him after that. Kể từ đó, tôi không còn nói chuyện với anh ấy nữa.
- Tom spoke to Mary about the matter. Tom đã nói với Mary về vấn đề đó.
- Tom spoke to me last night, too. Tom cũng đã nói chuyện với tôi tối hôm qua.
- No one among them spoke a word. Chả có ai trong số họ nói gì cả.
- A stranger spoke to me on the bus. Một người lạ đã nói chuyện với tôi trên xe buýt.
- When he spoke, everyone became silent. Khi anh ấy nói, mọi người bắt đầu im lặng.
- Mr Long and Mr Smith spoke to each other. Ông Long và ông Smith đã nói chuyện với nhau.
- A stranger spoke to me. Một người lạ đã bắt chuyện với tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
spoke nghĩa là gì?
spoke (danh từ) nghĩa là nan hoa, căm.
spoke phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spoke: giọng Anh (UK) /spəʊk/, giọng Mỹ (US) /spoʊk/.