TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spoliator

US/ˈspoʊliˌeɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

spoliator nghĩa là người cướp đoạt, người huỷ, người sửa.

Nghĩa của spoliator

Danh từ

  1. Người cướp đoạt.
  2. Pháp lý Người huỷ; người sửa, người cắt xén (tài liệu, để khỏi bị dùng làm tam chứng).

Dạng từ của spoliator

Số nhiềuspoliators

Câu hỏi thường gặp

spoliator nghĩa là gì?

spoliator (danh từ) nghĩa là người cướp đoạt, người huỷ, người sửa.

spoliator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spoliator: giọng Mỹ (US) /ˈspoʊliˌeɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.