spoliator
US/ˈspoʊliˌeɪtɚ/
giọng máy của trình duyệt
spoliator nghĩa là người cướp đoạt, người huỷ, người sửa.
Nghĩa của spoliator
Danh từ
- Người cướp đoạt.
- Pháp lý Người huỷ; người sửa, người cắt xén (tài liệu, để khỏi bị dùng làm tam chứng).
Dạng từ của spoliator
| Số nhiều | spoliators |
Câu hỏi thường gặp
spoliator nghĩa là gì?
spoliator (danh từ) nghĩa là người cướp đoạt, người huỷ, người sửa.
spoliator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spoliator: giọng Mỹ (US) /ˈspoʊliˌeɪtɚ/.