TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spoliation

UK/spəʊliˈeɪʃn̩/ US/spoʊliˈeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

spoliation nghĩa là sự cướp đoạt, sự cướp phá, sự tống tiền.

Nghĩa của spoliation

Danh từ

  1. Sự cướp đoạt, sự cướp phá (tàu của một nước trung lập).
  2. Nghĩa bóng Sự tống tiền.
  3. Pháp lý Sự huỷ; sự sửa đổi, sự cắt xén (tài liệu, để khỏi bị dùng làm tang chứng).

Dạng từ của spoliation

Số nhiềuspoliations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spoliation

Đồng nghĩa

Họ từ của spoliation

Câu hỏi thường gặp

spoliation nghĩa là gì?

spoliation (danh từ) nghĩa là sự cướp đoạt, sự cướp phá, sự tống tiền.

spoliation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spoliation: giọng Anh (UK) /spəʊliˈeɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /spoʊliˈeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.