spoliation
UK/spəʊliˈeɪʃn̩/
US/spoʊliˈeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
spoliation nghĩa là sự cướp đoạt, sự cướp phá, sự tống tiền.
Nghĩa của spoliation
Danh từ
- Sự cướp đoạt, sự cướp phá (tàu của một nước trung lập).
- Nghĩa bóng Sự tống tiền.
- Pháp lý Sự huỷ; sự sửa đổi, sự cắt xén (tài liệu, để khỏi bị dùng làm tang chứng).
Dạng từ của spoliation
| Số nhiều | spoliations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spoliation
Đồng nghĩa
Họ từ của spoliation
Câu hỏi thường gặp
spoliation nghĩa là gì?
spoliation (danh từ) nghĩa là sự cướp đoạt, sự cướp phá, sự tống tiền.
spoliation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spoliation: giọng Anh (UK) /spəʊliˈeɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /spoʊliˈeɪʃən/.