spoliatory
giọng máy của trình duyệt
spoliatory nghĩa là Có tính chất cướp đoạt; có tính chất cướp phá.
Nghĩa của spoliatory
Tính từ
- Có tính chất cướp đoạt; có tính chất cướp phá.
Dạng từ của spoliatory
| So sánh hơn | more spoliatory |
| So sánh nhất | most spoliatory |
Câu hỏi thường gặp
spoliatory nghĩa là gì?
spoliatory (tính từ) nghĩa là Có tính chất cướp đoạt; có tính chất cướp phá.