TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spondaic

giọng máy của trình duyệt

spondaic nghĩa là âm tiết xponđê.

Nghĩa của spondaic

Tính từ

  1. Thơ ca (thuộc) âm tiết xponđê.
  2. Có xponđê ở âm tiết thứ năm (thể thơ).

Câu hỏi thường gặp

spondaic nghĩa là gì?

spondaic (tính từ) nghĩa là âm tiết xponđê.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.