spongy
UK/ˈspʌnd͡ʒi/
US/ˈspʌnd͡ʒi/
giọng máy của trình duyệt
spongy nghĩa là mềm xốp, hút nước, rỗ, lỗ rỗ.
Nghĩa của spongy
Tính từ
- Như bọt biển; mềm xốp, hút nước (như bọt biển).
- Rỗ, lỗ rỗ.
Dạng từ của spongy
| So sánh hơn | spongier |
| So sánh nhất | spongiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spongy
Đồng nghĩa
Họ từ của spongy
Câu hỏi thường gặp
spongy nghĩa là gì?
spongy (tính từ) nghĩa là mềm xốp, hút nước, rỗ, lỗ rỗ.
spongy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spongy: giọng Anh (UK) /ˈspʌnd͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /ˈspʌnd͡ʒi/.