sponson
US/ˈspɑːnt.sən/
giọng máy của trình duyệt
sponson nghĩa là cánh sườn.
Nghĩa của sponson
Danh từ
- Cánh sườn (chỗ nhổ ra ở hai bên sườn tàu).
Dạng từ của sponson
| Số nhiều | sponsons |
| Ngôi thứ ba số ít | sponsons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sponsoning |
| Quá khứ phân từ | sponsoned |
| Quá khứ | sponsoned |
Câu hỏi thường gặp
sponson nghĩa là gì?
sponson (danh từ) nghĩa là cánh sườn.
sponson phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sponson: giọng Mỹ (US) /ˈspɑːnt.sən/.