TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sponson

US/ˈspɑːnt.sən/ giọng máy của trình duyệt

sponson nghĩa là cánh sườn.

Nghĩa của sponson

Danh từ

  1. Cánh sườn (chỗ nhổ ra ở hai bên sườn tàu).

Dạng từ của sponson

Số nhiềusponsons
Ngôi thứ ba số ítsponsons
Hiện tại phân từ (-ing)sponsoning
Quá khứ phân từsponsoned
Quá khứsponsoned

Câu hỏi thường gặp

sponson nghĩa là gì?

sponson (danh từ) nghĩa là cánh sườn.

sponson phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sponson: giọng Mỹ (US) /ˈspɑːnt.sən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.