TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sponsor

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈspɒn.səː/ US/ˈspɑn.sɚ/ giọng máy của trình duyệt

sponsor nghĩa là cha đỡ đầu, mẹ đỡ đầu, người bảo đảm, người bảo lãnh.

Nghĩa của sponsor

Danh từ

  1. Cha đỡ đầu, mẹ đỡ đầu.
  2. Người bảo đảm, người bảo lãnh.
  3. Nhà tài trợ, công ty tài trợ; người thuê quảng cáo; hãng thuê quảng cáo (quảng cáo hàng của mình ở đài phát thanh hay truyền hình).

Động từ

  1. Tài trợ.

Dạng từ của sponsor

Số nhiềusponsors
Ngôi thứ ba số ítsponsors
Hiện tại phân từ (-ing)sponsoring
Quá khứ phân từsponsored
Quá khứsponsored

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sponsor

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với sponsor

  • Call your sponsor. Gọi cho nhà tài trợ của bạn.
  • This program was brought to you by the sponsors here displayed. Chương trình này do những đơn vị sau đây tài trợ phát sóng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sponsor nghĩa là gì?

sponsor (danh từ, động từ) nghĩa là cha đỡ đầu, mẹ đỡ đầu, người bảo đảm, người bảo lãnh.

sponsor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sponsor: giọng Anh (UK) /ˈspɒn.səː/, giọng Mỹ (US) /ˈspɑn.sɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.