TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sponsorial

giọng máy của trình duyệt

sponsorial nghĩa là đỡ đầu, bảo đảm.

Nghĩa của sponsorial

Tính từ

  1. Đỡ đầu.
  2. Bảo đảm.

Câu hỏi thường gặp

sponsorial nghĩa là gì?

sponsorial (tính từ) nghĩa là đỡ đầu, bảo đảm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.