sponsorship
US/ˈspɑːnt.sɜː.ˌʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
sponsorship nghĩa là Trách nhiệm của cha đỡ đầu, trách nhiệm của mẹ đỡ đầu.
Nghĩa của sponsorship
Danh từ
- Trách nhiệm của cha đỡ đầu, trách nhiệm của mẹ đỡ đầu.
Dạng từ của sponsorship
| Số nhiều | sponsorships |
Câu hỏi thường gặp
sponsorship nghĩa là gì?
sponsorship (danh từ) nghĩa là Trách nhiệm của cha đỡ đầu, trách nhiệm của mẹ đỡ đầu.
sponsorship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sponsorship: giọng Mỹ (US) /ˈspɑːnt.sɜː.ˌʃɪp/.