TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sponsorship

US/ˈspɑːnt.sɜː.ˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

sponsorship nghĩa là Trách nhiệm của cha đỡ đầu, trách nhiệm của mẹ đỡ đầu.

Nghĩa của sponsorship

Danh từ

  1. Trách nhiệm của cha đỡ đầu, trách nhiệm của mẹ đỡ đầu.

Dạng từ của sponsorship

Số nhiềusponsorships

Câu hỏi thường gặp

sponsorship nghĩa là gì?

sponsorship (danh từ) nghĩa là Trách nhiệm của cha đỡ đầu, trách nhiệm của mẹ đỡ đầu.

sponsorship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sponsorship: giọng Mỹ (US) /ˈspɑːnt.sɜː.ˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.