sporadical
giọng máy của trình duyệt
sporadical nghĩa là rời rạc, lác đác, thỉnh thoảng, không thường xuyên.
Nghĩa của sporadical
Tính từ
- Rời rạc, lác đác.
- Thỉnh thoảng, không thường xuyên.
Dạng từ của sporadical
| So sánh hơn | more sporadical |
| So sánh nhất | most sporadical |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sporadical
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sporadical nghĩa là gì?
sporadical (tính từ) nghĩa là rời rạc, lác đác, thỉnh thoảng, không thường xuyên.