TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sporadical

giọng máy của trình duyệt

sporadical nghĩa là rời rạc, lác đác, thỉnh thoảng, không thường xuyên.

Nghĩa của sporadical

Tính từ

  1. Rời rạc, lác đác.
  2. Thỉnh thoảng, không thường xuyên.

Dạng từ của sporadical

So sánh hơnmore sporadical
So sánh nhấtmost sporadical

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sporadical

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sporadical nghĩa là gì?

sporadical (tính từ) nghĩa là rời rạc, lác đác, thỉnh thoảng, không thường xuyên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.