TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sporadic

UK/spəˈɹæd.ɪk/ US/spəˈɹæd.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

sporadic nghĩa là rời rạc, lác đác, thỉnh thoảng, không thường xuyên.

Nghĩa của sporadic

Tính từ

  1. Rời rạc, lác đác.
  2. Thỉnh thoảng, không thường xuyên.

Dạng từ của sporadic

So sánh hơnmore sporadic
So sánh nhấtmost sporadic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sporadic

Đồng nghĩa

Họ từ của sporadic

Câu ví dụ với sporadic

  • As a stranger in a strange land, the sporadic solicitude from friends can be especially heart-warming. Là một người lạ nơi đất khách quê người, sự quan tâm thỉnh thoảng từ những người bạn có thể rất làm ấm lòng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sporadic nghĩa là gì?

sporadic (tính từ) nghĩa là rời rạc, lác đác, thỉnh thoảng, không thường xuyên.

sporadic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sporadic: giọng Anh (UK) /spəˈɹæd.ɪk/, giọng Mỹ (US) /spəˈɹæd.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.