sporadic
UK/spəˈɹæd.ɪk/
US/spəˈɹæd.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
sporadic nghĩa là rời rạc, lác đác, thỉnh thoảng, không thường xuyên.
Nghĩa của sporadic
Tính từ
- Rời rạc, lác đác.
- Thỉnh thoảng, không thường xuyên.
Dạng từ của sporadic
| So sánh hơn | more sporadic |
| So sánh nhất | most sporadic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sporadic
Đồng nghĩa
Họ từ của sporadic
Câu ví dụ với sporadic
- As a stranger in a strange land, the sporadic solicitude from friends can be especially heart-warming. Là một người lạ nơi đất khách quê người, sự quan tâm thỉnh thoảng từ những người bạn có thể rất làm ấm lòng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sporadic nghĩa là gì?
sporadic (tính từ) nghĩa là rời rạc, lác đác, thỉnh thoảng, không thường xuyên.
sporadic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sporadic: giọng Anh (UK) /spəˈɹæd.ɪk/, giọng Mỹ (US) /spəˈɹæd.ɪk/.