TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sporty

UK/ˈspɔːti/ giọng máy của trình duyệt US/ˈspɔɹti/ giọng máy của trình duyệt

sporty nghĩa là thể thao, thượng võ, thẳng thắn.

Nghĩa của sporty

Tính từ

  1. Thông tục Thể thao, có tính chất thể thao.
  2. Thượng võ, thẳng thắn, trung thực, dũng cảm.
  3. Loè loẹt, chưng diện (quần áo...).

Dạng từ của sporty

So sánh hơnsportier
So sánh nhấtsportiest

Họ từ của sporty

Câu hỏi thường gặp

sporty nghĩa là gì?

sporty (tính từ) nghĩa là thể thao, thượng võ, thẳng thắn.

sporty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sporty: giọng Anh (UK) /ˈspɔːti/, giọng Mỹ (US) /ˈspɔɹti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.