TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spotlighting

US/ˈspɑːt.ˌlɑɪ.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

spotlighting nghĩa là Sự chiếu sáng bằng đèn chiếu.

Nghĩa của spotlighting

Danh từ

  1. Sự chiếu sáng bằng đèn chiếu.
  2. Sự thu hút chú ý đến.

Câu hỏi thường gặp

spotlighting nghĩa là gì?

spotlighting (danh từ) nghĩa là Sự chiếu sáng bằng đèn chiếu.

spotlighting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spotlighting: giọng Mỹ (US) /ˈspɑːt.ˌlɑɪ.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.