spots
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/spɒts/
US/spɑts/
giọng máy của trình duyệt
spots nghĩa là Hàng bán trả tiền ngay.
Nghĩa của spots
Danh từ
- Hàng bán trả tiền ngay.
Cụm từ, thành ngữ với spots
- spots market — Thị trường giao ngay.
Câu ví dụ với spots
- A leopard cannot change his spots. Nhân gian dễ đổi, bản tính khó rời.
- A leopard can't change his spots. Nhân gian dễ đổi, bản tính khó rời.
- Tom has red spots all over his body. Tom nổi những đốm đỏ khắp người.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
spots nghĩa là gì?
spots (danh từ) nghĩa là Hàng bán trả tiền ngay.
spots phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spots: giọng Anh (UK) /spɒts/, giọng Mỹ (US) /spɑts/.