TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spout-hole

US/ˈspɑʊt.ˈhoʊl/ giọng máy của trình duyệt

spout-hole nghĩa là Lỗ mũi cá voi ((cũng) spout).

Nghĩa của spout-hole

Danh từ

  1. Lỗ mũi cá voi ((cũng) spout).

Câu hỏi thường gặp

spout-hole nghĩa là gì?

spout-hole (danh từ) nghĩa là Lỗ mũi cá voi ((cũng) spout).

spout-hole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spout-hole: giọng Mỹ (US) /ˈspɑʊt.ˈhoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.