spout
UK/spaʊt/
US/spaʊt/
giọng máy của trình duyệt
spout nghĩa là vòi, ống máng, làm phun ra, làm bắn ra.
Nghĩa của spout
Danh từ
- Vòi (ấm tích).
- Ống máng.
- Từ lóng Hiệu cầm đồ.
- to be up the spout(từ lóng) nằm ở hiệu cầm đồ (đồ vật); khánh kiệt, cùng quẫn
- Cây nước, cột nước.
- Như Spout-hole.
Ngoại động từ
- Làm phun ra, làm bắn ra.
- Ngâm (thơ); đọc một cách hùng hồn khoa trương.
- Từ lóng Cầm (đồ).
Nội động từ
- Phun ra, bắn ra (nước...).
- blood spouts from woundmáu phun từ vết thương ra
- Phun nước (cá voi).
Dạng từ của spout
| Số nhiều | spouts |
| Ngôi thứ ba số ít | spouts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spouting |
| Quá khứ phân từ | spouted |
| Quá khứ | spouted |
Họ từ của spout
Câu hỏi thường gặp
spout nghĩa là gì?
spout (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là vòi, ống máng, làm phun ra, làm bắn ra.
spout phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spout: giọng Anh (UK) /spaʊt/, giọng Mỹ (US) /spaʊt/.