TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spout

UK/spaʊt/ US/spaʊt/ giọng máy của trình duyệt

spout nghĩa là vòi, ống máng, làm phun ra, làm bắn ra.

Nghĩa của spout

Danh từ

  1. Vòi (ấm tích).
  2. Ống máng.
  3. Từ lóng Hiệu cầm đồ.
    • to be up the spout(từ lóng) nằm ở hiệu cầm đồ (đồ vật); khánh kiệt, cùng quẫn
  4. Cây nước, cột nước.
  5. Như Spout-hole.

Ngoại động từ

  1. Làm phun ra, làm bắn ra.
  2. Ngâm (thơ); đọc một cách hùng hồn khoa trương.
  3. Từ lóng Cầm (đồ).

Nội động từ

  1. Phun ra, bắn ra (nước...).
    • blood spouts from woundmáu phun từ vết thương ra
  2. Phun nước (cá voi).

Dạng từ của spout

Số nhiềuspouts
Ngôi thứ ba số ítspouts
Hiện tại phân từ (-ing)spouting
Quá khứ phân từspouted
Quá khứspouted

Họ từ của spout

Câu hỏi thường gặp

spout nghĩa là gì?

spout (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là vòi, ống máng, làm phun ra, làm bắn ra.

spout phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spout: giọng Anh (UK) /spaʊt/, giọng Mỹ (US) /spaʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.