spratter
giọng máy của trình duyệt
spratter nghĩa là Người đi câu cá trích cơm, người đi đánh cá trích cơm.
Nghĩa của spratter
Danh từ
- Người đi câu cá trích cơm, người đi đánh cá trích cơm.
Dạng từ của spratter
| Số nhiều | spratters |
Câu hỏi thường gặp
spratter nghĩa là gì?
spratter (danh từ) nghĩa là Người đi câu cá trích cơm, người đi đánh cá trích cơm.