sprawl
UK/spɹɔːl/
US/spɹɔl/
giọng máy của trình duyệt
sprawl nghĩa là sự nằm dài ra, sự nằm ườn ra, sự vươn vai, nằm dài ra.
Nghĩa của sprawl
Danh từ
- Sự nằm dài ra, sự nằm ườn ra; tư thế uể oải.
- Sự vươn vai.
Động từ
- Nằm dài ra, nằm ườn ra.
- Vươn vai.
- Nguệch ngoạc (chữ viết).
- Bò lan ngổn ngang (cây).
- Quân sự Rải (quân) ngổn ngang.
Dạng từ của sprawl
| Ngôi thứ ba số ít | sprawls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sprawling |
| Quá khứ phân từ | sprawled |
| Quá khứ | sprawled |
| Số nhiều | sprawls |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sprawl
Đồng nghĩa
Họ từ của sprawl
Câu hỏi thường gặp
sprawl nghĩa là gì?
sprawl (danh từ, động từ) nghĩa là sự nằm dài ra, sự nằm ườn ra, sự vươn vai, nằm dài ra.
sprawl phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sprawl: giọng Anh (UK) /spɹɔːl/, giọng Mỹ (US) /spɹɔl/.