TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sprawl

UK/spɹɔːl/ US/spɹɔl/ giọng máy của trình duyệt

sprawl nghĩa là sự nằm dài ra, sự nằm ườn ra, sự vươn vai, nằm dài ra.

Nghĩa của sprawl

Danh từ

  1. Sự nằm dài ra, sự nằm ườn ra; tư thế uể oải.
  2. Sự vươn vai.

Động từ

  1. Nằm dài ra, nằm ườn ra.
  2. Vươn vai.
  3. Nguệch ngoạc (chữ viết).
  4. Bò lan ngổn ngang (cây).
  5. Quân sự Rải (quân) ngổn ngang.

Dạng từ của sprawl

Ngôi thứ ba số ítsprawls
Hiện tại phân từ (-ing)sprawling
Quá khứ phân từsprawled
Quá khứsprawled
Số nhiềusprawls

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sprawl

Đồng nghĩa

Họ từ của sprawl

Câu hỏi thường gặp

sprawl nghĩa là gì?

sprawl (danh từ, động từ) nghĩa là sự nằm dài ra, sự nằm ườn ra, sự vươn vai, nằm dài ra.

sprawl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sprawl: giọng Anh (UK) /spɹɔːl/, giọng Mỹ (US) /spɹɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.