spread
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/spɹɛd/
US/spɹɛd/
giọng máy của trình duyệt
spread nghĩa là sự trải ra, sự căng ra, sự truyền bá, trải.
Nghĩa của spread
Danh từ
- Sự trải ra, sự căng ra, sự giăng ra.
- Sự truyền bá (giáo dục, tư tưởng...).
- Sải cánh (của chim...).
- Chiều rộng, khoảng rộng.
- Sự sổ ra (của thân thể).
- middle-age spreadsự sổ người ra khi đến tuổi trung niên
- Khăn trải (giường, bàn...).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hai trang báo liền mặt (in một bức ảnh, một bài quảng cáo...); ảnh in suốt trang báo, dòng chữ chạy dài suốt trang báo.
- Thông tục Bữa tiệc linh đình, bữa ăn thịnh soạn.
- Thương nghiệp Lãi sản xuất (mức chênh nhau giữa giá thành và giá bán).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Chất phết lên bánh (bơ, mứt...).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự phô trương, sự huênh hoang.
Ngoại động từ
- Trải, căng, giăng ra, bày ra.
- to spread a cloth over a tabletrải khăn lên bàn
- to spread a bannergiương cờ, giương biểu ngữ
- Rải, truyền bá.
- to spread a rumourtruyền một tin đồn
- Kéo dài thời gian (trả tiền...).
- to spread the payments on the loan over eighteen monthskéo dài thời gian trả tiền cho vay trong 18 tháng
- Bày (bàn ăn), bày (thức ăn) lên bàn.
- Phết.
- to spread butter on a slice of breadphết bơ lên một lát bánh mì
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đập bẹt (đầu đinh...).
- to spread oneself(từ lóng) ba hoa, huênh hoang, chưng trổ
Nội động từ
- Trải ra, căng ra.
- the field spreads out before uscánh đồng trải dài ra trước mặt chúng tôi
- Truyền đi, lan đi, bay đi.
- news spread everywheretin truyền đi khắp nơi
- fire spreadslửa cháy lan
- Tản ra.
- the birds flew up and spreadchim bay lên rồi tản ra
Dạng từ của spread
| Ngôi thứ ba số ít | spreads |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spreading |
| Quá khứ phân từ | spread |
| Quá khứ | spread |
| Số nhiều | spreads |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spread
Đồng nghĩa
Họ từ của spread
Cụm từ, thành ngữ với spread
- to spread oneself thin — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Ôm đồm nhiều việc quá cùng một lúc.
- spread like wildfire — Lan rất nhanh (tin đồn).
Câu ví dụ với spread
- The news spread all over Japan. Tin tức lan khắp Nhật Bản.
- She's the one who spread the false rumors. Cô ta là người lan truyền tin đồn sai sự thật.
- Please don't spread any false rumors. Xin đừng lan truyền tin đồn sai lệch.
- Tom spread some strawberry jam on a slice of bread. Tom phết mứt dâu vào một lát bánh mì.
- The rumour quickly spread. Tin đồn nhanh chống lan đi.
- Spread your fingers. Xoè bàn tay ra.
- In today's world, information spreads rapidly. Trong thế giới ngày nay, thông tin được lan truyền nhanh chóng.
- The flu is spreading. Bệnh cúm đang lan rộng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
spread nghĩa là gì?
spread (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự trải ra, sự căng ra, sự truyền bá, trải.
spread phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spread: giọng Anh (UK) /spɹɛd/, giọng Mỹ (US) /spɹɛd/.