TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sprouting

US/ˈsprɑʊ.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

sprouting nghĩa là sự mọc mầm, đâm chồi.

Nghĩa của sprouting

Danh từ

  1. Sự mọc mầm; đâm chồi; nảy chồi.

Dạng từ của sprouting

Số nhiềusproutings

Câu hỏi thường gặp

sprouting nghĩa là gì?

sprouting (danh từ) nghĩa là sự mọc mầm, đâm chồi.

sprouting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sprouting: giọng Mỹ (US) /ˈsprɑʊ.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.