TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sprout

US/spɹaʊt/ giọng máy của trình duyệt

sprout nghĩa là mầm cây, chồi, mọc, để mọc.

Nghĩa của sprout

Danh từ

  1. Mầm cây, chồi.
    • soya sproutsgiá đậu tương
  2. Số nhiều Cải bruxen ((cũng) Brussels sprouts).

Nội động từ

  1. Mọc, để mọc.
    • to sprout hornsnhú sừng (trâu, bò)
    • to sprout a moustacheđể râu mép
  2. Ngắt mầm, ngắt chồi.

Dạng từ của sprout

Số nhiềusprouts
Ngôi thứ ba số ítsprouts
Hiện tại phân từ (-ing)sprouting
Quá khứ phân từsprouted
Quá khứsprouted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sprout

Đồng nghĩa

Họ từ của sprout

Câu hỏi thường gặp

sprout nghĩa là gì?

sprout (danh từ, nội động từ) nghĩa là mầm cây, chồi, mọc, để mọc.

sprout phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sprout: giọng Mỹ (US) /spɹaʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.