sprout
US/spɹaʊt/
giọng máy của trình duyệt
sprout nghĩa là mầm cây, chồi, mọc, để mọc.
Nghĩa của sprout
Danh từ
- Mầm cây, chồi.
- soya sproutsgiá đậu tương
- Số nhiều Cải bruxen ((cũng) Brussels sprouts).
Nội động từ
- Mọc, để mọc.
- to sprout hornsnhú sừng (trâu, bò)
- to sprout a moustacheđể râu mép
- Ngắt mầm, ngắt chồi.
Dạng từ của sprout
| Số nhiều | sprouts |
| Ngôi thứ ba số ít | sprouts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sprouting |
| Quá khứ phân từ | sprouted |
| Quá khứ | sprouted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sprout
Đồng nghĩa
Họ từ của sprout
Câu hỏi thường gặp
sprout nghĩa là gì?
sprout (danh từ, nội động từ) nghĩa là mầm cây, chồi, mọc, để mọc.
sprout phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sprout: giọng Mỹ (US) /spɹaʊt/.