TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sprue

UK/spɹuː/ US/spɹuː/ giọng máy của trình duyệt

sprue nghĩa là rãnh rót, thỏi rãnh.

Nghĩa của sprue

Danh từ

  1. Kỹ thuật Rãnh rót (để rót kim loại nấu chảy vào khuôn).
  2. Thỏi rãnh (thỏi kim loại đọng lại ở rãnh rót).
  3. Y học Bệnh viêm ruột loét miệng ((cũng) psilosis).

Dạng từ của sprue

Số nhiềusprues
Ngôi thứ ba số ítsprues
Hiện tại phân từ (-ing)sprueing
Quá khứ phân từsprued
Quá khứsprued

Họ từ của sprue

Câu hỏi thường gặp

sprue nghĩa là gì?

sprue (danh từ) nghĩa là rãnh rót, thỏi rãnh.

sprue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sprue: giọng Anh (UK) /spɹuː/, giọng Mỹ (US) /spɹuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.