sprue
UK/spɹuː/
US/spɹuː/
giọng máy của trình duyệt
sprue nghĩa là rãnh rót, thỏi rãnh.
Nghĩa của sprue
Danh từ
- Kỹ thuật Rãnh rót (để rót kim loại nấu chảy vào khuôn).
- Thỏi rãnh (thỏi kim loại đọng lại ở rãnh rót).
- Y học Bệnh viêm ruột loét miệng ((cũng) psilosis).
Dạng từ của sprue
| Số nhiều | sprues |
| Ngôi thứ ba số ít | sprues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sprueing |
| Quá khứ phân từ | sprued |
| Quá khứ | sprued |
Họ từ của sprue
Câu hỏi thường gặp
sprue nghĩa là gì?
sprue (danh từ) nghĩa là rãnh rót, thỏi rãnh.
sprue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sprue: giọng Anh (UK) /spɹuː/, giọng Mỹ (US) /spɹuː/.