TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sprung

UK/spɹʌŋ/ US/spɹʌŋ/ giọng máy của trình duyệt

sprung nghĩa là sự nhảy, cái nhảy, mùa xuân, out.

Nghĩa của sprung

Danh từ

  1. Sự nhảy; cái nhảy.
    • to take a springnhảy
  2. Mùa xuân (đen & bóng).
    • the spring of one's lifemua xuân của cuộc đời, lúc tuổi thanh xuân
  3. Suối.
    • hot springsuối nước nóng
  4. Sự co dãn; tính đàn hồi; sự bật lại.
  5. Lò xo; nhíp (xe).
  6. Chỗ nhún (của ván nhảy...).
  7. Nguồn, gốc, căn nguyên.
  8. Động cơ.
    • the springs of human actionnhững động cơ của hành động con người
  9. Chỗ cong, đường cong.
  10. Chỗ nứt, đường nứt (cột buồm...); sự rò, sự bị nước rỉ vào (thuyền...).
  11. Dây buộc thuyền vào bến.
  12. Con nước.
  13. Ê-cốt Bài hát vui; điệu múa vui.

Nội động từ

  1. Thường + up, down, out, over, through, away, back...) nhảy.
    • to spring out of bednhảy ra khỏi giường
    • to spring at someonenhảy xổ vào người nào
    • to spring to one's feetđứng phắt dậy
  2. Bật mạnh.
    • branch springs backcành cây bật mạnh trở lại
    • lid springs opencái vung bật tung ra
  3. Nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện.
    • the wind springs upgió nổi lên
    • the buds are springingnụ đang trổ
    • many factories have sprung into existence in this areanhiều nhà máy đã xuất hiện trong khu vực này
  4. Xuất phát, xuất thân.
    • his actions spring from goodwillnhững hành động của anh ta xuất phát từ thiện ý
    • to be sprungs of a peasant stockxuất thân từ thành phần nông dân
  5. Nứt rạn; cong (gỗ).
    • racket has sprungcây vợt bị nứt; cậy vợt bị cong
  6. Nổ (mìn).

Ngoại động từ

  1. Làm cho nhảy lên, làm cho bay lên.
    • to spring a covey of quaillàm cho một ổ chim cun cút bay lên
  2. Nhảy qua.
    • to spring a wallnhảy qua tường
  3. Làm rạn, làm nứt, làm nẻ.
    • he has sprung my racketanh ta làm nứt cái vợt của tôi
  4. Làm nổ (mìn); làm bật lên, đề ra, đưa ra; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bất ngờ tuyên bố, bất ngờ đưa ra (một tin).
    • to spring a traplàm bật bẫy
    • he has sprung a new theoryanh ta đề ra một lý thuyết mới
    • he loves to spring surprises on usanh ta thích làm chúng tôi ngạc nhiên
  5. Lắp nhíp, lắp lò xo giảm xóc (vào xe).
  6. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) đảm bảo cho (ai) được tha tù.

Dạng từ của sprung

So sánh hơnmore sprung
So sánh nhấtmost sprung

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sprung

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sprung nghĩa là gì?

sprung (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự nhảy, cái nhảy, mùa xuân, out.

sprung phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sprung: giọng Anh (UK) /spɹʌŋ/, giọng Mỹ (US) /spɹʌŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.