TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spuddle

giọng máy của trình duyệt

spuddle nghĩa là đào, xới.

Nghĩa của spuddle

Nội động từ

  1. Tiếng địa phương Đào, xới.

Dạng từ của spuddle

Ngôi thứ ba số ítspuddles
Hiện tại phân từ (-ing)spuddling
Quá khứ phân từspuddled
Quá khứspuddled
Số nhiềuspuddles

Câu hỏi thường gặp

spuddle nghĩa là gì?

spuddle (nội động từ) nghĩa là đào, xới.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.