spuddle
giọng máy của trình duyệt
spuddle nghĩa là đào, xới.
Nghĩa của spuddle
Nội động từ
- Tiếng địa phương Đào, xới.
Dạng từ của spuddle
| Ngôi thứ ba số ít | spuddles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spuddling |
| Quá khứ phân từ | spuddled |
| Quá khứ | spuddled |
| Số nhiều | spuddles |
Câu hỏi thường gặp
spuddle nghĩa là gì?
spuddle (nội động từ) nghĩa là đào, xới.