spurred
UK/spɜːd/
US/spɜɹd/
giọng máy của trình duyệt
spurred nghĩa là có cựa, được lắp cựa.
Nghĩa của spurred
Tính từ
- Có cựa; được lắp cựa, được lắp đinh thúc ngựa.
Câu hỏi thường gặp
spurred nghĩa là gì?
spurred (tính từ) nghĩa là có cựa, được lắp cựa.
spurred phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spurred: giọng Anh (UK) /spɜːd/, giọng Mỹ (US) /spɜɹd/.