TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spurrier

UK/ˈspʌɹiə(ɹ)/ US/ˈspɝɹiɚ/ giọng máy của trình duyệt

spurrier nghĩa là Người làm đinh thúc ngựa.

Nghĩa của spurrier

Danh từ

  1. Người làm đinh thúc ngựa.

Dạng từ của spurrier

Số nhiềuspurriers

Câu hỏi thường gặp

spurrier nghĩa là gì?

spurrier (danh từ) nghĩa là Người làm đinh thúc ngựa.

spurrier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spurrier: giọng Anh (UK) /ˈspʌɹiə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈspɝɹiɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.